trông chờ

Học thuật
Thân thiện
trông chờ

Một cậu bé trông chờ món quà sinh nhật.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chờ đợi, mong ngóng với nhiều hi vọng: "trông chờ" diễn tả trạng thái mong mỏi, chờ đợi một điều đó sẽ xảy ra trong tương lai, thường đi kèm với sự tin tưởng hy vọng.
    • Dựa dẫm, tin tưởng vào ai/điều để mong đợi kết quả: "trông chờ" còn có nghĩađặt niềm tin sự mong đợi vào một người hay một yếu tố nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cả gia đình đang trông chờ ngày ấy trở về. (Cả gia đình đang mong ngóng ngày ấy trở về.)
    • Anh ấy trông chờ một sự giúp đỡ từ đồng nghiệp. (Anh ấy mong đợi một sự giúp đỡ từ đồng nghiệp.)
    • Người dân trông chờ vào quyết định của chính quyền. (Người dân tin tưởng mong đợi vào quyết định của chính quyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trông chờ vào": thể hiện sự phụ thuộc, dựa dẫm đặt hy vọng vào một đối tượng cụ thể.

    • ấy không nên trông chờ quá nhiều vào người khác. ( ấy không nên dựa dẫm quá nhiều vào người khác.)
  • "trông chờ mãi": nhấn mạnh sự chờ đợi, mong ngóng trong một thời gian dài.

    • Chúng tôi đã trông chờ mãi chẳng thấy tin tức . (Chúng tôi đã mong ngóng rất lâu chẳng thấy tin tức .)
Biến thể từ gần giống
  • Trông mong (động từ): có nghĩa tương tự "trông chờ", diễn tả sự mong đợi, hy vọng.

    • Mọi người đều trông mong vào một tương lai tươi sáng. (Mọi người đều hy vọng vào một tương lai tươi sáng.)
  • Mong chờ (động từ): kết hợp giữa "mong" "chờ", nhấn mạnh cảm giác mong mỏi chờ đợi.

    • Họ đang mong chờ kết quả cuộc thi. (Họ đang hồi hộp chờ đợi kết quả cuộc thi.)
Từ đồng nghĩa
  • Chờ đợi: tập trung vào yếu tố thời gian, chờ cho đến khi điều đó xảy ra.
  • Mong ngóng: thiên về cảm xúc mong mỏi, tha thiết hướng về một điều sắp đến.
  • Hy vọng: thể hiện niềm tin ước muốn về một điều tốt đẹp trong tương lai.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verbs) riêng biệt nào khác ngoài cách dùng với giới từ "vào" như đã nêumục trên.)

Thành ngữ liên quan
  • Trông chờ như mỏi mắt: diễn tả sự chờ đợi, mong ngóng đến mức mỏi mệt.

    • Mẹ tôi ngồi trông chờ như mỏi mắtbến xe. (Mẹ tôi ngồi chờ đợi đến mỏi mệtbến xe.)
  • Trông chờ trongvọng: chờ đợi một điều gần như không thể xảy ra.

    • Đừng trông chờ trongvọng vào những lời hứa suông. (Đừng chờ đợi một cách vô ích vào những lời hứa suông.)
trông chờ

Một cậu bé trông chờ món quà sinh nhật.

  1. đgt. Chờ đợi, mong ngóng với nhiều hi vọng: trông chờ ngày gặp nhau trông chờ thư nhà trông chờ cấp trên giải quyết.